JJ4542
JJ4542 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Porto Seguro. Trong 124 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 2/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ75,8%trên 124 chuyến
- Chậm trung bình4,9 phút
- Tháng 2/20268▲ 700,0%so với tháng 2/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — JJ4542 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 1 | 8 | ▲ 700,0% |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 10 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 15 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 28 | 39 | ▲ 39,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 2/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — JJ4542 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,4% | 96,8% | ▲ 37,5% |
| Tháng 2 | 0,0% | 100,0% | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 70,0% | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 40,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 88,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T2) | 35,2% | 98,4% | ▲ 179,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 2/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — JJ4542 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 2/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — JJ4542 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 2/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 124
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/12/2024 → 8/2/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SDU BPS Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế Porto Seguro | 837 | -2,9 phút | 94,6% | 56 |
| CGH SSA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 1.480 | 9,4 phút | 65,1% | 43 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 15 | 15 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 15 | 15 | 40,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |