JJ4531

JJ4531 của TAM Brazilian Airlines bay São Paulo – Londrina. Trong 605 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13118▼ 41,9%
Tháng 22811▼ 60,7%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 52928▼ 3,4%
Tháng 63026▼ 13,3%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208174▼ 16,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%83,3%0,0%
Tháng 281,5%63,6%▼ 21,9%
Tháng 389,7%83,9%▼ 6,5%
Tháng 472,4%69,0%▼ 4,8%
Tháng 569,0%71,4%▲ 3,6%
Tháng 672,4%58,3%▼ 19,4%
Tháng 758,1%67,7%▲ 16,7%
Tháng 877,4%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1079,3%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,2%71,0%▼ 5,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 50,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 595
  • Bị huỷ 1,7% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU LDB Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Londrina 476 12,6 phút 74,6% 605
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 80,0% 0
tháng 12/2024 29 29 72,4% 0
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 28 27 81,5% 1
tháng 3/2025 29 29 89,7% 0
tháng 4/2025 30 29 72,4% 1
tháng 5/2025 29 29 69,0% 0
tháng 6/2025 30 29 72,4% 1
tháng 7/2025 31 31 58,1% 0
tháng 8/2025 31 31 77,4% 0
tháng 9/2025 30 30 66,7% 0
tháng 10/2025 31 29 79,3% 2
tháng 11/2025 30 29 86,2% 1
tháng 12/2025 22 21 71,4% 1
tháng 1/2026 18 18 83,3% 0
tháng 2/2026 11 11 63,6% 0
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 29 29 69,0% 0
tháng 5/2026 28 28 71,4% 0
tháng 6/2026 26 24 58,3% 2
tháng 7/2026 31 31 67,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…