JJ3844

JJ3844 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Eurico de Aguiar Salles. Trong 99 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–4–
Tháng 234▲ 33,3%
Tháng 354▼ 20,0%
Tháng 44––
Tháng 54––
Tháng 646▲ 50,0%
Tháng 7–31–
Tháng 83––
Tháng 94––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 124––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–100,0%–
Tháng 2100,0%50,0%▼ 50,0%
Tháng 375,0%75,0%0,0%
Tháng 4100,0%––
Tháng 5100,0%––
Tháng 675,0%80,0%▲ 6,7%
Tháng 7–83,9%–
Tháng 866,7%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1250,0%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 40––
Tháng 50––
Tháng 601–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 97
  • Bị huỷ 2,0% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–VIX62 75,4%
  2. GIG–VIX37 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH VIX Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Eurico de Aguiar Salles 756 8,1 phút 75,4% 62
GIG VIX Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay Eurico de Aguiar Salles 418 3,9 phút 83,3% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 66,7% 0
tháng 11/2024 4 4 25,0% 0
tháng 12/2024 3 3 66,7% 0
tháng 2/2025 3 3 100,0% 0
tháng 3/2025 5 4 75,0% 1
tháng 4/2025 4 4 100,0% 0
tháng 5/2025 4 4 100,0% 0
tháng 6/2025 4 4 75,0% 0
tháng 8/2025 3 3 66,7% 0
tháng 9/2025 4 4 75,0% 0
tháng 10/2025 4 4 75,0% 0
tháng 11/2025 5 5 100,0% 0
tháng 12/2025 4 4 50,0% 0
tháng 1/2026 4 4 100,0% 0
tháng 2/2026 4 4 50,0% 0
tháng 3/2026 4 4 75,0% 0
tháng 6/2026 6 5 80,0% 1
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…