JJ3790
JJ3790 của TAM Brazilian Airlines bay São Paulo – Belo Horizonte. Trong 625 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 54,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ54,8%trên 625 chuyến
- Chậm trung bình20,2 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,7%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 27/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 3 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 4 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 207 | 206 | ▼ 0,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 51,6% | 48,4% | ▼ 6,2% |
| Tháng 2 | 57,1% | 57,7% | ▲ 1,0% |
| Tháng 3 | 74,1% | 71,0% | ▼ 4,2% |
| Tháng 4 | 51,7% | 64,3% | ▲ 24,3% |
| Tháng 5 | 64,5% | 71,0% | ▲ 10,0% |
| Tháng 6 | 60,0% | 66,7% | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 44,8% | 74,2% | ▲ 65,5% |
| Tháng 8 | 36,7% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | 29,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64,3% | – | – |
| Tháng 12 | 44,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 57,7% | 64,7% | ▲ 12,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 6 | 1 | ▼ 83,3% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 1 | ▼ 88,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 608
- Bị huỷ 2,7% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU CNF Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 495 | 20,2 phút | 54,8% | 625 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 28 | 39,3% | 1 |
| tháng 12/2024 | 29 | 28 | 21,4% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 27 | 21 | 57,1% | 6 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 44,8% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 36,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 29,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 25 | 44,0% | 4 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 26 | 57,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |