JJ3703

JJ3703 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Hercílio Luz – São Paulo. Trong 435 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–28–
Tháng 3230▲ 1.400,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 530300,0%
Tháng 62025▲ 25,0%
Tháng 7–31–
Tháng 821––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1231––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–80,0%–
Tháng 2–75,0%–
Tháng 3100,0%78,6%▼ 21,4%
Tháng 4100,0%96,4%▼ 3,6%
Tháng 585,7%82,8%▼ 3,4%
Tháng 695,0%75,0%▼ 21,1%
Tháng 7–79,3%–
Tháng 881,0%––
Tháng 989,3%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1164,0%––
Tháng 1256,7%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–0–
Tháng 302–
Tháng 4220,0%
Tháng 521▼ 50,0%
Tháng 601–
Tháng 7–2–
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,1% 418
  • Bị huỷ 3,9% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FLN CGH Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 488 4,5 phút 81,7% 426
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 9 9 88,9% 0
tháng 3/2025 2 2 100,0% 0
tháng 4/2025 30 28 100,0% 2
tháng 5/2025 30 28 85,7% 2
tháng 6/2025 20 20 95,0% 0
tháng 8/2025 21 21 81,0% 0
tháng 9/2025 30 28 89,3% 2
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 26 25 64,0% 1
tháng 12/2025 31 30 56,7% 1
tháng 1/2026 31 30 80,0% 1
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 30 28 78,6% 2
tháng 4/2026 30 28 96,4% 2
tháng 5/2026 30 29 82,8% 1
tháng 6/2026 25 24 75,0% 1
tháng 7/2026 31 29 79,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…