JJ3543

JJ3543 của TAM Brazilian Airlines bay Goiânia – São Paulo. Trong 621 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13122▼ 29,0%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 32729▲ 7,4%
Tháng 43025▼ 16,7%
Tháng 531310,0%
Tháng 63024▼ 20,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208186▼ 10,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%72,7%▼ 19,5%
Tháng 280,8%79,2%▼ 2,0%
Tháng 392,3%72,4%▼ 21,6%
Tháng 466,7%84,0%▲ 26,0%
Tháng 596,8%66,7%▼ 31,1%
Tháng 6100,0%54,2%▼ 45,8%
Tháng 764,5%56,7%▼ 12,2%
Tháng 861,3%––
Tháng 953,3%––
Tháng 1060,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,5%69,4%▼ 17,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 608
  • Bị huỷ 2,1% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GYN GRU Sân bay Santa Genoveva – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 809 11,2 phút 73,4% 621
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 17 82,4% 3
tháng 11/2024 28 28 75,0% 0
tháng 12/2024 31 31 61,3% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 26 80,8% 2
tháng 3/2025 27 26 92,3% 1
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 30 30 100,0% 0
tháng 7/2025 31 31 64,5% 0
tháng 8/2025 31 31 61,3% 0
tháng 9/2025 30 30 53,3% 0
tháng 10/2025 31 30 60,0% 1
tháng 11/2025 29 28 82,1% 1
tháng 12/2025 27 24 66,7% 3
tháng 1/2026 22 22 72,7% 0
tháng 2/2026 25 24 79,2% 1
tháng 3/2026 29 29 72,4% 0
tháng 4/2026 25 25 84,0% 0
tháng 5/2026 31 30 66,7% 1
tháng 6/2026 24 24 54,2% 0
tháng 7/2026 30 30 56,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…