JJ3537

JJ3537 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Brasília. Trong 191 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 92,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 14/10/2024 → 30/4/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 123––
Tháng 220––
Tháng 3183▼ 83,3%
Tháng 4–25–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 926––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,4%––
Tháng 295,0%––
Tháng 394,4%100,0%▲ 5,9%
Tháng 4–100,0%–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 991,7%––
Tháng 1090,9%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 11––
Tháng 20––
Tháng 300–
Tháng 4–1–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 187
  • Bị huỷ 2,1% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 30/4/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–BSB115 91,2%
  2. SDU–CGH48 91,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH BSB Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Brasília 873 4,3 phút 91,2% 115
SDU CGH Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 366 -0,4 phút 91,3% 48
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 85,7% 0
tháng 11/2024 21 21 90,5% 0
tháng 12/2024 19 19 94,7% 0
tháng 1/2025 23 22 86,4% 1
tháng 2/2025 20 20 95,0% 0
tháng 3/2025 18 18 94,4% 0
tháng 9/2025 26 24 91,7% 2
tháng 10/2025 22 22 90,9% 0
tháng 3/2026 3 3 100,0% 0
tháng 4/2026 25 24 100,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…