JJ3518

JJ3518 của TAM Brazilian Airlines bay São Paulo – Goiânia. Trong 482 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 72,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 30/3/2025 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–28–
Tháng 3231▲ 1.450,0%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 63027▼ 10,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–77,4%–
Tháng 2–82,1%–
Tháng 30,0%67,7%–
Tháng 486,7%75,9%▼ 12,5%
Tháng 590,3%58,6%▼ 35,1%
Tháng 676,7%53,9%▼ 29,8%
Tháng 774,2%56,7%▼ 23,6%
Tháng 877,4%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1073,3%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1258,1%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 480
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 31/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU GYN Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Santa Genoveva 809 12,6 phút 72,9% 482
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 3/2025 2 2 0,0% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 31 31 74,2% 0
tháng 8/2025 31 31 77,4% 0
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 30 30 73,3% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 58,1% 0
tháng 1/2026 31 31 77,4% 0
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 31 67,7% 0
tháng 4/2026 29 29 75,9% 0
tháng 5/2026 30 29 58,6% 1
tháng 6/2026 27 26 53,9% 1
tháng 7/2026 30 30 56,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…