JJ3424
JJ3424 của TAM Brazilian Airlines bay São Paulo – Porto Alegre. Trong 583 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 62,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ62,5%trên 583 chuyến
- Chậm trung bình16,7 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 16/12/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 4 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 209 | 208 | ▼ 0,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 20/20 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,0% | 45,2% | ▼ 34,5% |
| Tháng 2 | 68,0% | 55,6% | ▼ 18,3% |
| Tháng 3 | 55,6% | 73,3% | ▲ 32,0% |
| Tháng 4 | 78,6% | 55,6% | ▼ 29,3% |
| Tháng 5 | 83,9% | 71,0% | ▼ 15,4% |
| Tháng 6 | 80,0% | 63,3% | ▼ 20,8% |
| Tháng 7 | 58,1% | 58,1% | 0,0% |
| Tháng 8 | 76,7% | – | – |
| Tháng 9 | 53,3% | – | – |
| Tháng 10 | 41,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,7% | – | – |
| Tháng 12 | 36,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,4% | 60,3% | ▼ 14,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 20/20 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 1 | ▼ 87,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 570
- Bị huỷ 2,2% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 16/12/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU POA Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Salgado Filho | 866 | 16,7 phút | 62,5% | 583 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 25 | 68,0% | 3 |
| tháng 3/2025 | 28 | 27 | 55,6% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 28 | 78,6% | 2 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 41,4% | 1 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 60,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 36,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 55,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 55,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |