JJ3363
JJ3363 của TAM Brazilian Airlines bay Salvador – São Paulo. Trong 329 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2025, 72,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ72,4%trên 329 chuyến
- Chậm trung bình9,8 phút
- Tháng 10/202514▲ 180,0%so với tháng 10/2024
- Bị huỷ5,2%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 27/10/2024 → 24/10/2025 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 13/13 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | – | 30 | – |
| Tháng 5 | – | 29 | – |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | 22 | – |
| Tháng 9 | – | 18 | – |
| Tháng 10 | 5 | 14 | ▲ 180,0% |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 13/13 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 80,0% | – |
| Tháng 2 | – | 62,5% | – |
| Tháng 3 | – | 67,7% | – |
| Tháng 4 | – | 85,7% | – |
| Tháng 5 | – | 89,3% | – |
| Tháng 6 | – | 75,0% | – |
| Tháng 7 | – | 60,0% | – |
| Tháng 8 | – | 76,2% | – |
| Tháng 9 | – | 77,8% | – |
| Tháng 10 | 100,0% | 72,7% | ▼ 27,3% |
| Tháng 11 | 60,0% | – | – |
| Tháng 12 | 60,7% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 13/13 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 13/13 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 4 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 2 | – |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | – | 2 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | 1 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | 0 | 3 | – |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,8% 312
- Bị huỷ 5,2% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 24/10/2025
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SSA GRU Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 1.452 | 9,8 phút | 72,4% | 329 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 28 | 60,7% | 2 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 24 | 62,5% | 4 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 28 | 85,7% | 2 |
| tháng 5/2025 | 29 | 28 | 89,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 75,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 22 | 21 | 76,2% | 1 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 14 | 11 | 72,7% | 3 |