JJ3309

JJ3309 của TAM Brazilian Airlines bay Belo Horizonte – São Paulo. Trong 517 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 27/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22815▼ 46,4%
Tháng 32927▼ 6,9%
Tháng 42328▲ 21,7%
Tháng 52930▲ 3,4%
Tháng 62927▼ 6,9%
Tháng 7830▲ 275,0%
Tháng 810––
Tháng 98––
Tháng 1013–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)177188▲ 6,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%53,3%▼ 38,8%
Tháng 289,3%71,4%▼ 20,0%
Tháng 386,2%85,2%▼ 1,2%
Tháng 486,4%67,9%▼ 21,4%
Tháng 596,6%83,3%▼ 13,7%
Tháng 682,1%77,8%▼ 5,3%
Tháng 775,0%83,3%▲ 11,1%
Tháng 880,0%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1069,2%–đang tích luỹ
Tháng 1184,6%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,1%74,6%▼ 13,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 511
  • Bị huỷ 1,2% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CNF GRU Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 495 8,2 phút 79,5% 517
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 80,0% 0
tháng 11/2024 29 28 78,6% 1
tháng 12/2024 31 31 71,0% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 29 29 86,2% 0
tháng 4/2025 23 22 86,4% 1
tháng 5/2025 29 29 96,6% 0
tháng 6/2025 29 28 82,1% 1
tháng 7/2025 8 8 75,0% 0
tháng 8/2025 10 10 80,0% 0
tháng 9/2025 8 8 75,0% 0
tháng 10/2025 13 13 69,2% 0
tháng 11/2025 27 26 84,6% 1
tháng 12/2025 29 29 72,4% 0
tháng 1/2026 31 30 53,3% 1
tháng 2/2026 15 14 71,4% 1
tháng 3/2026 27 27 85,2% 0
tháng 4/2026 28 28 67,9% 0
tháng 5/2026 30 30 83,3% 0
tháng 6/2026 27 27 77,8% 0
tháng 7/2026 30 30 83,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…