JJ3300

JJ3300 của TAM Brazilian Airlines bay São Paulo – Hercílio Luz. Trong 644 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 33130▼ 3,2%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 63028▼ 6,7%
Tháng 73128▼ 9,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212202▼ 4,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%70,0%▼ 25,0%
Tháng 274,1%87,5%▲ 18,1%
Tháng 386,7%80,0%▼ 7,7%
Tháng 489,7%86,7%▼ 3,3%
Tháng 583,9%48,4%▼ 42,3%
Tháng 672,4%74,1%▲ 2,3%
Tháng 777,4%50,0%▼ 35,4%
Tháng 873,3%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1248,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,5%70,9%▼ 14,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)52▼ 60,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 634
  • Bị huỷ 1,6% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU FLN Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Hercílio Luz 516 10,0 phút 75,6% 644
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 79,0% 1
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 31 30 76,7% 1
tháng 1/2025 31 30 93,3% 1
tháng 2/2025 28 27 74,1% 1
tháng 3/2025 31 30 86,7% 1
tháng 4/2025 30 29 89,7% 1
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 29 72,4% 1
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 31 30 73,3% 1
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 31 31 67,7% 0
tháng 11/2025 28 28 78,6% 0
tháng 12/2025 29 29 48,3% 0
tháng 1/2026 31 30 70,0% 1
tháng 2/2026 24 24 87,5% 0
tháng 3/2026 30 30 80,0% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 48,4% 0
tháng 6/2026 28 27 74,1% 1
tháng 7/2026 28 28 50,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…