JJ3259

JJ3259 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Brasília. Trong 499 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22822▼ 21,4%
Tháng 33028▼ 6,7%
Tháng 430––
Tháng 531––
Tháng 630––
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 98––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1225––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 167,7%83,3%▲ 23,0%
Tháng 255,6%68,2%▲ 22,7%
Tháng 366,7%71,4%▲ 7,1%
Tháng 446,7%––
Tháng 577,4%––
Tháng 663,3%––
Tháng 767,7%96,7%▲ 42,7%
Tháng 838,7%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1154,2%––
Tháng 1252,0%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 40––
Tháng 50––
Tháng 60––
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 498
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–BSB469 60,9%
  2. SDU–GRU30 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU BSB Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Brasília 855 20,4 phút 60,9% 469
SDU GRU Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 343 -5,2 phút 96,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 60,0% 0
tháng 11/2024 30 30 63,3% 0
tháng 12/2024 31 31 29,0% 0
tháng 1/2025 31 31 67,7% 0
tháng 2/2025 28 27 55,6% 1
tháng 3/2025 30 30 66,7% 0
tháng 4/2025 30 30 46,7% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 31 31 67,7% 0
tháng 8/2025 31 31 38,7% 0
tháng 9/2025 8 8 75,0% 0
tháng 10/2025 9 9 77,8% 0
tháng 11/2025 24 24 54,2% 0
tháng 12/2025 25 25 52,0% 0
tháng 1/2026 30 30 83,3% 0
tháng 2/2026 22 22 68,2% 0
tháng 3/2026 28 28 71,4% 0
tháng 7/2026 30 30 96,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…