JJ3258

JJ3258 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Brasília – São Paulo. Trong 551 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 32925▼ 13,8%
Tháng 428––
Tháng 531––
Tháng 630––
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1228––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%90,3%▲ 12,0%
Tháng 292,9%92,9%0,0%
Tháng 386,2%96,0%▲ 11,4%
Tháng 496,4%––
Tháng 596,8%––
Tháng 686,2%––
Tháng 787,1%58,6%▼ 32,7%
Tháng 893,6%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1082,8%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1281,5%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 40––
Tháng 50––
Tháng 61––
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 546
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BSB–GRU520 87,4%
  2. GRU–SDU31 58,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BSB GRU Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 855 3,4 phút 87,4% 520
GRU SDU Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Santos Dumont 343 14,3 phút 58,6% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 65,0% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 29 29 86,2% 0
tháng 4/2025 28 28 96,4% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 30 29 86,2% 1
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 30 29 82,8% 1
tháng 11/2025 29 29 93,1% 0
tháng 12/2025 28 27 81,5% 1
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 25 25 96,0% 0
tháng 7/2026 31 29 58,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…