JJ3219
JJ3219 của TAM Brazilian Airlines bay Porto Alegre – São Paulo. Trong 579 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ75,1%trên 579 chuyến
- Chậm trung bình9,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,9%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 16/12/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 27 | 29 | ▲ 7,4% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 29 | 27 | ▼ 6,9% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 207 | 206 | ▼ 0,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 20/20 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 86,2% | ▲ 29,3% |
| Tháng 2 | 77,8% | 71,4% | ▼ 8,2% |
| Tháng 3 | 77,4% | 79,3% | ▲ 2,4% |
| Tháng 4 | 80,8% | 62,1% | ▼ 23,2% |
| Tháng 5 | 86,2% | 90,3% | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 75,0% | 70,4% | ▼ 6,2% |
| Tháng 7 | 85,7% | 87,1% | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 69,0% | – | – |
| Tháng 9 | 74,1% | – | – |
| Tháng 10 | 76,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 65,5% | – | – |
| Tháng 12 | 64,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,5% | 78,1% | ▼ 0,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 20/20 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 2 | ▼ 75,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 562
- Bị huỷ 2,9% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 16/12/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| POA GRU Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 866 | 9,5 phút | 75,1% | 579 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 37,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 26 | 80,8% | 1 |
| tháng 5/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 6/2025 | 29 | 28 | 75,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 28 | 85,7% | 3 |
| tháng 8/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 27 | 74,1% | 3 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 30 | 28 | 64,3% | 2 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |