JJ3218
JJ3218 của TAM Brazilian Airlines bay São Paulo – Porto Alegre. Trong 579 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 76,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ76,0%trên 579 chuyến
- Chậm trung bình10,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,9%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 16/12/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 27 | 28 | ▲ 3,7% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 29 | 27 | ▼ 6,9% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 207 | 206 | ▼ 0,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 20/20 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,3% | 83,3% | ▲ 13,6% |
| Tháng 2 | 85,2% | 75,0% | ▼ 12,0% |
| Tháng 3 | 80,7% | 79,3% | ▼ 1,7% |
| Tháng 4 | 84,6% | 60,7% | ▼ 28,3% |
| Tháng 5 | 93,1% | 90,3% | ▼ 3,0% |
| Tháng 6 | 71,4% | 77,8% | ▲ 8,9% |
| Tháng 7 | 78,6% | 93,6% | ▲ 19,1% |
| Tháng 8 | 62,1% | – | – |
| Tháng 9 | 77,8% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55,2% | – | – |
| Tháng 12 | 53,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,0% | 80,0% | ▼ 1,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 20/20 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 2 | ▼ 75,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 562
- Bị huỷ 2,9% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 16/12/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU POA Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Salgado Filho | 866 | 10,5 phút | 76,0% | 579 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 26 | 84,6% | 1 |
| tháng 5/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 6/2025 | 29 | 28 | 71,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 28 | 78,6% | 3 |
| tháng 8/2025 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 27 | 77,8% | 3 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 55,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 30 | 28 | 53,6% | 2 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |