JJ3214

JJ3214 của TAM Brazilian Airlines bay São Paulo – Khu vực Maringá. Trong 613 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 33028▼ 6,7%
Tháng 429––
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 63029▼ 3,3%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1228––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%86,2%▼ 10,9%
Tháng 285,7%96,3%▲ 12,4%
Tháng 390,0%85,7%▼ 4,8%
Tháng 486,2%––
Tháng 580,0%80,0%0,0%
Tháng 675,9%65,4%▼ 13,8%
Tháng 790,3%70,0%▼ 22,5%
Tháng 890,0%––
Tháng 982,8%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1275,0%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 40––
Tháng 501–
Tháng 613▲ 200,0%
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 604
  • Bị huỷ 1,5% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU MGF Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay khu vực Maringá 566 8,9 phút 83,9% 613
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 31 31 96,8% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 30 30 90,0% 0
tháng 4/2025 29 29 86,2% 0
tháng 5/2025 30 30 80,0% 0
tháng 6/2025 30 29 75,9% 1
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 30 90,0% 1
tháng 9/2025 30 29 82,8% 1
tháng 10/2025 30 30 70,0% 0
tháng 11/2025 28 28 89,3% 0
tháng 12/2025 28 28 75,0% 0
tháng 1/2026 30 29 86,2% 1
tháng 2/2026 27 27 96,3% 0
tháng 3/2026 28 28 85,7% 0
tháng 5/2026 31 30 80,0% 1
tháng 6/2026 29 26 65,4% 3
tháng 7/2026 31 30 70,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…