JJ3199
JJ3199 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Zumbi dos Palmares – São Paulo. Trong 622 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ86,0%trên 622 chuyến
- Chậm trung bình1,8 phút
- Tháng 7/202629▼ 6,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 3 | 29 | 29 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 6 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 208 | 199 | ▼ 4,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,3% | 83,3% | ▼ 6,7% |
| Tháng 2 | 85,7% | 76,9% | ▼ 10,3% |
| Tháng 3 | 89,7% | 93,1% | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 76,7% | 100,0% | ▲ 30,4% |
| Tháng 5 | 90,0% | 77,8% | ▼ 13,6% |
| Tháng 6 | 82,8% | 88,9% | ▲ 7,4% |
| Tháng 7 | 83,9% | 79,3% | ▼ 5,4% |
| Tháng 8 | 76,7% | – | – |
| Tháng 9 | 75,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,4% | 85,6% | ▲ 0,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 608
- Bị huỷ 2,3% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCZ GRU Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 1.919 | 2,0 phút | 85,8% | 613 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 28 | 92,9% | 2 |
| tháng 12/2024 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 1/2025 | 29 | 28 | 89,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 28 | 75,0% | 2 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 27 | 77,8% | 3 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 100,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |