JJ3174

JJ3174 của TAM Brazilian Airlines bay São Paulo – Khu vực Maringá. Trong 568 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 27/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12726▼ 3,7%
Tháng 224240,0%
Tháng 32627▲ 3,8%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 52631▲ 19,2%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)182199▲ 9,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,0%80,8%▲ 6,3%
Tháng 270,8%91,7%▲ 29,4%
Tháng 392,3%88,9%▼ 3,7%
Tháng 472,0%86,7%▲ 20,4%
Tháng 569,2%80,0%▲ 15,6%
Tháng 692,3%82,8%▼ 10,3%
Tháng 796,3%79,3%▼ 17,6%
Tháng 873,1%––
Tháng 980,8%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1248,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,3%84,3%▲ 3,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 558
  • Bị huỷ 1,8% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH MGF Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay khu vực Maringá 547 9,2 phút 78,0% 568
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 4 50,0% 1
tháng 11/2024 25 23 52,2% 2
tháng 12/2024 27 27 66,7% 0
tháng 1/2025 27 25 76,0% 2
tháng 2/2025 24 24 70,8% 0
tháng 3/2025 26 26 92,3% 0
tháng 4/2025 26 25 72,0% 1
tháng 5/2025 26 26 69,2% 0
tháng 6/2025 26 26 92,3% 0
tháng 7/2025 27 27 96,3% 0
tháng 8/2025 26 26 73,1% 0
tháng 9/2025 26 26 80,8% 0
tháng 10/2025 27 27 88,9% 0
tháng 11/2025 24 24 66,7% 0
tháng 12/2025 27 27 48,2% 0
tháng 1/2026 26 26 80,8% 0
tháng 2/2026 24 24 91,7% 0
tháng 3/2026 27 27 88,9% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 30 80,0% 1
tháng 6/2026 30 29 82,8% 1
tháng 7/2026 31 29 79,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…