JJ3160
JJ3160 của TAM Brazilian Airlines bay São Paulo – Porto Alegre. Trong 442 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 78,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ78,3%trên 442 chuyến
- Chậm trung bình7,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 34,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,1%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 16/12/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 22 | ▼ 4,3% |
| Tháng 2 | 20 | 20 | 0,0% |
| Tháng 3 | 20 | 21 | ▲ 5,0% |
| Tháng 4 | 21 | 30 | ▲ 42,9% |
| Tháng 5 | 21 | 28 | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 20 | 25 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 23 | 31 | ▲ 34,8% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 148 | 177 | ▲ 19,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 20/20 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 40,0% | ▼ 46,7% |
| Tháng 2 | 79,0% | 90,0% | ▲ 14,0% |
| Tháng 3 | 88,9% | 70,0% | ▼ 21,3% |
| Tháng 4 | 90,0% | 82,8% | ▼ 8,0% |
| Tháng 5 | 90,0% | 85,7% | ▼ 4,8% |
| Tháng 6 | 75,0% | 72,0% | ▼ 4,0% |
| Tháng 7 | 91,3% | 83,9% | ▼ 8,1% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 85,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 36,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,2% | 74,9% | ▼ 11,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 20/20 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 4 | ▼ 50,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,9% 424
- Bị huỷ 4,1% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 16/12/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH POA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Salgado Filho | 838 | 7,6 phút | 78,3% | 442 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 10 | 10 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 20 | 75,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 20 | 19 | 79,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 20 | 18 | 88,9% | 2 |
| tháng 4/2025 | 21 | 20 | 90,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 21 | 20 | 90,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 20 | 80,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 22 | 21 | 100,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 23 | 21 | 85,7% | 2 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 21 | 19 | 36,8% | 2 |
| tháng 1/2026 | 22 | 20 | 40,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 20 | 70,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |