JJ3158
JJ3158 của TAM Brazilian Airlines bay São Paulo – Porto Alegre. Trong 473 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 83,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ83,0%trên 473 chuyến
- Chậm trung bình4,2 phút
- Tháng 7/202622▼ 18,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,0%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 16/12/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 2 | 24 | 21 | ▼ 12,5% |
| Tháng 3 | 26 | 25 | ▼ 3,8% |
| Tháng 4 | 26 | 22 | ▼ 15,4% |
| Tháng 5 | 27 | 19 | ▼ 29,6% |
| Tháng 6 | 25 | 17 | ▼ 32,0% |
| Tháng 7 | 27 | 22 | ▼ 18,5% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 182 | 153 | ▼ 15,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 20/20 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 74,1% | ▼ 25,9% |
| Tháng 2 | 75,0% | 90,5% | ▲ 20,6% |
| Tháng 3 | 88,5% | 87,5% | ▼ 1,1% |
| Tháng 4 | 84,0% | 75,0% | ▼ 10,7% |
| Tháng 5 | 88,5% | 94,7% | ▲ 7,1% |
| Tháng 6 | 79,2% | 82,4% | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 88,9% | 71,4% | ▼ 19,6% |
| Tháng 8 | 88,0% | – | – |
| Tháng 9 | 96,2% | – | – |
| Tháng 10 | 84,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,6% | – | – |
| Tháng 12 | 47,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,3% | 82,2% | ▼ 4,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 20/20 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,0% 459
- Bị huỷ 3,0% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 16/12/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH POA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Salgado Filho | 838 | 4,2 phút | 83,0% | 473 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 25 | 100,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 6/2025 | 25 | 24 | 79,2% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 25 | 84,0% | 2 |
| tháng 11/2025 | 24 | 23 | 82,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 24 | 23 | 47,8% | 1 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 25 | 24 | 87,5% | 1 |
| tháng 4/2026 | 22 | 20 | 75,0% | 2 |
| tháng 5/2026 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 22 | 21 | 71,4% | 1 |