JJ3119
JJ3119 của TAM Brazilian Airlines bay São Paulo – Campo Grande. Trong 622 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ65,0%trên 622 chuyến
- Chậm trung bình16,0 phút
- Tháng 7/202626▼ 16,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 4 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 5 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 6 | 29 | 26 | ▼ 10,3% |
| Tháng 7 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 207 | 199 | ▼ 3,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,4% | 58,1% | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 60,7% | 64,3% | ▲ 5,9% |
| Tháng 3 | 73,3% | 83,3% | ▲ 13,6% |
| Tháng 4 | 71,4% | 55,6% | ▼ 22,2% |
| Tháng 5 | 83,3% | 40,0% | ▼ 52,0% |
| Tháng 6 | 65,5% | 44,0% | ▼ 32,8% |
| Tháng 7 | 48,4% | 42,3% | ▼ 12,6% |
| Tháng 8 | 71,0% | – | – |
| Tháng 9 | 88,0% | – | – |
| Tháng 10 | 92,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 53,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,6% | 55,4% | ▼ 19,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 617
- Bị huỷ 0,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU CGR Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Campo Grande | 908 | 16,0 phút | 65,0% | 622 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 27 | 26 | 92,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 28 | 53,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 27 | 55,6% | 1 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 40,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 25 | 44,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 42,3% | 0 |