JJ3103
JJ3103 của TAM Brazilian Airlines bay Goiânia – São Paulo. Trong 456 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ73,6%trên 456 chuyến
- Chậm trung bình9,9 phút
- Tháng 7/202623▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 14/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 22 | ▼ 4,3% |
| Tháng 2 | 20 | 20 | 0,0% |
| Tháng 3 | 21 | 22 | ▲ 4,8% |
| Tháng 4 | 21 | 22 | ▲ 4,8% |
| Tháng 5 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 6 | 20 | 21 | ▲ 5,0% |
| Tháng 7 | 23 | 23 | 0,0% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 146 | 150 | ▲ 2,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,3% | 63,6% | ▼ 18,7% |
| Tháng 2 | 75,0% | 90,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 3 | 100,0% | 54,6% | ▼ 45,5% |
| Tháng 4 | 85,7% | 90,9% | ▲ 6,1% |
| Tháng 5 | 61,1% | 90,0% | ▲ 47,3% |
| Tháng 6 | 70,0% | 76,2% | ▲ 8,8% |
| Tháng 7 | 77,3% | 78,3% | ▲ 1,3% |
| Tháng 8 | 71,4% | – | – |
| Tháng 9 | 71,4% | – | – |
| Tháng 10 | 81,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,0% | – | – |
| Tháng 12 | 61,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,2% | 77,7% | ▼ 0,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 451
- Bị huỷ 1,1% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GYN CGH Sân bay Santa Genoveva – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 823 | 9,9 phút | 73,6% | 456 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 42,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 22 | 77,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 21 | 71,4% | 1 |
| tháng 10/2025 | 22 | 21 | 81,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 20 | 18 | 61,1% | 2 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |