JJ3100
JJ3100 của TAM Brazilian Airlines bay São Paulo – Goiânia. Trong 347 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 20 | 14 | ▼ 30,0% |
| Tháng 3 | 21 | 22 | ▲ 4,8% |
| Tháng 4 | 21 | 22 | ▲ 4,8% |
| Tháng 5 | 21 | 21 | 0,0% |
| Tháng 6 | 10 | 22 | ▲ 120,0% |
| Tháng 7 | – | 23 | – |
| Tháng 8 | 15 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 5 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 50,0% | 57,1% | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 85,7% | 68,2% | ▼ 20,5% |
| Tháng 4 | 90,5% | 81,0% | ▼ 10,5% |
| Tháng 5 | 90,5% | 80,0% | ▼ 11,6% |
| Tháng 6 | 100,0% | 76,2% | ▼ 23,8% |
| Tháng 7 | – | 81,8% | – |
| Tháng 8 | 86,7% | – | – |
| Tháng 9 | 81,0% | – | – |
| Tháng 10 | 78,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55,0% | – | – |
| Tháng 12 | 40,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 337
- Bị huỷ 2,9% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH GYN Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Santa Genoveva | 823 | 6,8 phút | 74,5% | 347 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 13 | 69,2% | 1 |
| tháng 11/2024 | 21 | 18 | 55,6% | 3 |
| tháng 12/2024 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 10 | 9 | 100,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 21 | 81,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 55,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 14 | 14 | 57,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 21 | 81,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 21 | 20 | 80,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 22 | 21 | 76,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 23 | 22 | 81,8% | 1 |