G475
G475 của Allegiant Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là McAllen – Las Vegas. Trong 210 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,4%trên 210 chuyến
- Chậm trung bình19,9 phút
- Tháng 7/20269▼ 59,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 8 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 5 | 13 | ▲ 160,0% |
| Tháng 3 | 9 | 15 | ▲ 66,7% |
| Tháng 4 | 8 | 15 | ▲ 87,5% |
| Tháng 5 | 13 | 14 | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 14 | 9 | ▼ 35,7% |
| Tháng 7 | 22 | 9 | ▼ 59,1% |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | 8 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 6 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 73 | 83 | ▲ 13,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 75,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 80,0% | 76,9% | ▼ 3,8% |
| Tháng 3 | 100,0% | 93,3% | ▼ 6,7% |
| Tháng 4 | 87,5% | 60,0% | ▼ 31,4% |
| Tháng 5 | 84,6% | 50,0% | ▼ 40,9% |
| Tháng 6 | 71,4% | 100,0% | ▲ 40,0% |
| Tháng 7 | 81,8% | 100,0% | ▲ 22,2% |
| Tháng 8 | 70,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,5% | 79,3% | ▼ 8,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 210
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MFE LAS Sân bay quốc tế McAllen Miller – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.946 | 31,4 phút | 76,9% | 52 |
| SCK LAS Sân bay đô thị Stockton – Sân bay quốc tế Harry Reid | 577 | 40,5 phút | 68,6% | 51 |
| PIA LAS Sân bay quốc tế General Wayne A. Downing Peoria – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.269 | 4,5 phút | 90,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 15 | 15 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 14 | 14 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |