G4638

G4638 của Allegiant Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Bismarck – Mesa. Trong 224 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11314▲ 7,7%
Tháng 2174▼ 76,5%
Tháng 3144▼ 71,4%
Tháng 4188▼ 55,6%
Tháng 5108▼ 20,0%
Tháng 6811▲ 37,5%
Tháng 7512▲ 140,0%
Tháng 8–––
Tháng 98––
Tháng 1019–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8561▼ 28,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%71,4%▼ 22,6%
Tháng 276,5%100,0%▲ 30,8%
Tháng 3100,0%100,0%0,0%
Tháng 494,4%75,0%▼ 20,6%
Tháng 590,0%75,0%▼ 16,7%
Tháng 6100,0%90,9%▼ 9,1%
Tháng 7100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 8–––
Tháng 987,5%––
Tháng 1079,0%–đang tích luỹ
Tháng 1181,3%––
Tháng 1281,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)93,3%82,7%▼ 11,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 223
  • Bị huỷ 0,4% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BIS–AZA88 89,8%
  2. BIL–AZA35 80,0%
  3. AZA–BIS30 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BIS AZA Sân bay thành phố Bismarck – Sân bay Mesa Gateway 1.758 7,3 phút 89,8% 88
BIL AZA Sân bay quốc tế Billings Logan – Sân bay Mesa Gateway 1.415 -2,2 phút 80,0% 35
AZA BIS Sân bay Mesa Gateway – Sân bay thành phố Bismarck 1.758 -0,2 phút 80,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 100,0% 0
tháng 11/2024 6 6 100,0% 0
tháng 12/2024 12 12 75,0% 0
tháng 1/2025 13 13 92,3% 0
tháng 2/2025 17 17 76,5% 0
tháng 3/2025 14 14 100,0% 0
tháng 4/2025 18 18 94,4% 0
tháng 5/2025 10 10 90,0% 0
tháng 6/2025 8 8 100,0% 0
tháng 7/2025 5 5 100,0% 0
tháng 9/2025 8 8 87,5% 0
tháng 10/2025 19 19 79,0% 0
tháng 11/2025 16 16 81,3% 0
tháng 12/2025 12 11 81,8% 1
tháng 1/2026 14 14 71,4% 0
tháng 2/2026 4 4 100,0% 0
tháng 3/2026 4 4 100,0% 0
tháng 4/2026 8 8 75,0% 0
tháng 5/2026 8 8 75,0% 0
tháng 6/2026 11 11 90,9% 0
tháng 7/2026 12 12 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…