G456

G456 của Allegiant Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là McAllen – Las Vegas. Trong 212 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 198▼ 11,1%
Tháng 284▼ 50,0%
Tháng 3910▲ 11,1%
Tháng 489▲ 12,5%
Tháng 5712▲ 71,4%
Tháng 6917▲ 88,9%
Tháng 7917▲ 88,9%
Tháng 88––
Tháng 98––
Tháng 1013–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 1211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5977▲ 30,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%100,0%▲ 50,0%
Tháng 262,5%75,0%▲ 20,0%
Tháng 3100,0%90,0%▼ 10,0%
Tháng 475,0%66,7%▼ 11,1%
Tháng 585,7%83,3%▼ 2,8%
Tháng 6100,0%68,8%▼ 31,3%
Tháng 788,9%76,5%▼ 14,0%
Tháng 887,5%––
Tháng 962,5%––
Tháng 1084,6%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,7%80,0%▼ 3,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 211
  • Bị huỷ 0,5% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MFE–LAS41 75,0%
  2. MSO–LAS31 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MFE LAS Sân bay quốc tế McAllen Miller – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.946 19,4 phút 75,0% 41
MSO LAS Sân bay Missoula Montana – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.208 42,9 phút 77,4% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 9 9 77,8% 0
tháng 11/2024 5 5 80,0% 0
tháng 12/2024 15 15 80,0% 0
tháng 1/2025 9 9 66,7% 0
tháng 2/2025 8 8 62,5% 0
tháng 3/2025 9 9 100,0% 0
tháng 4/2025 8 8 75,0% 0
tháng 5/2025 7 7 85,7% 0
tháng 6/2025 9 9 100,0% 0
tháng 7/2025 9 9 88,9% 0
tháng 8/2025 8 8 87,5% 0
tháng 9/2025 8 8 62,5% 0
tháng 10/2025 13 13 84,6% 0
tháng 11/2025 7 7 100,0% 0
tháng 12/2025 11 11 100,0% 0
tháng 1/2026 8 8 100,0% 0
tháng 2/2026 4 4 75,0% 0
tháng 3/2026 10 10 90,0% 0
tháng 4/2026 9 9 66,7% 0
tháng 5/2026 12 12 83,3% 0
tháng 6/2026 17 16 68,8% 1
tháng 7/2026 17 17 76,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…