G428
G428 của Allegiant Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – McAllen. Trong 173 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,8%trên 173 chuyến
- Chậm trung bình12,2 phút
- Tháng 7/20269▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 10 | – |
| Tháng 2 | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
| Tháng 3 | 9 | 8 | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 8 | 7 | ▼ 12,5% |
| Tháng 5 | 4 | 8 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 4 | 8 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 9 | 9 | 0,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 80,0% | – |
| Tháng 2 | 80,0% | 100,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 100,0% | 62,5% | ▼ 37,5% |
| Tháng 4 | 62,5% | 57,1% | ▼ 8,6% |
| Tháng 5 | 100,0% | 62,5% | ▼ 37,5% |
| Tháng 6 | 100,0% | 87,5% | ▼ 12,5% |
| Tháng 7 | 88,9% | 77,8% | ▼ 12,5% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 90,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,3% | – | – |
| Tháng 12 | 84,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 173
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS MFE Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế McAllen Miller | 1.946 | -0,5 phút | 91,5% | 47 |
| MFE LAS Sân bay quốc tế McAllen Miller – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.946 | 32,5 phút | 81,3% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |