G39626
G39626 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Zumbi dos Palmares. Trong 400 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ79,8%trên 400 chuyến
- Chậm trung bình9,9 phút
- Tháng 7/202619▼ 13,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,3%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21 | 20 | ▼ 4,8% |
| Tháng 2 | 20 | 18 | ▼ 10,0% |
| Tháng 3 | 19 | 22 | ▲ 15,8% |
| Tháng 4 | 26 | 21 | ▼ 19,2% |
| Tháng 5 | 21 | 21 | 0,0% |
| Tháng 6 | 20 | 19 | ▼ 5,0% |
| Tháng 7 | 22 | 19 | ▼ 13,6% |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 19 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 149 | 140 | ▼ 6,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,5% | 70,0% | ▼ 22,6% |
| Tháng 2 | 75,0% | 61,1% | ▼ 18,5% |
| Tháng 3 | 84,2% | 45,5% | ▼ 46,0% |
| Tháng 4 | 88,5% | 76,2% | ▼ 13,9% |
| Tháng 5 | 90,5% | 90,5% | 0,0% |
| Tháng 6 | 85,7% | 84,2% | ▼ 1,8% |
| Tháng 7 | 72,2% | 77,8% | ▲ 7,7% |
| Tháng 8 | 95,2% | – | – |
| Tháng 9 | 84,2% | – | – |
| Tháng 10 | 95,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,0% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,8% | 72,2% | ▼ 13,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 6 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10 | 1 | ▼ 90,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 387
- Bị huỷ 3,3% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU MCZ Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares | 1.919 | 10,1 phút | 79,6% | 396 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 20 | 14 | 85,7% | 6 |
| tháng 7/2025 | 22 | 18 | 72,2% | 4 |
| tháng 8/2025 | 22 | 21 | 95,2% | 1 |
| tháng 9/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 20 | 95,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 45,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 19 | 18 | 77,8% | 1 |