G39624
G39624 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Presidente Castro Pinto. Trong 446 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ83,3%trên 446 chuyến
- Chậm trung bình8,8 phút
- Tháng 7/202619▼ 24,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,4%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21 | 20 | ▼ 4,8% |
| Tháng 2 | 20 | 18 | ▼ 10,0% |
| Tháng 3 | 19 | 22 | ▲ 15,8% |
| Tháng 4 | 26 | 21 | ▼ 19,2% |
| Tháng 5 | 21 | 21 | 0,0% |
| Tháng 6 | 20 | 19 | ▼ 5,0% |
| Tháng 7 | 25 | 19 | ▼ 24,0% |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 19 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 152 | 140 | ▼ 7,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,5% | 75,0% | ▼ 17,1% |
| Tháng 2 | 80,0% | 72,2% | ▼ 9,7% |
| Tháng 3 | 89,5% | 63,6% | ▼ 28,9% |
| Tháng 4 | 76,9% | 80,0% | ▲ 4,0% |
| Tháng 5 | 85,0% | 85,7% | ▲ 0,8% |
| Tháng 6 | 82,4% | 57,9% | ▼ 29,7% |
| Tháng 7 | 95,2% | 88,9% | ▼ 6,7% |
| Tháng 8 | 95,0% | – | – |
| Tháng 9 | 94,7% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,7% | – | – |
| Tháng 12 | 94,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,6% | 74,8% | ▼ 12,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 2 | ▼ 75,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,6% 431
- Bị huỷ 3,4% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU JPA Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Presidente Castro Pinto | 2.189 | 9,1 phút | 83,1% | 440 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 19 | 84,2% | 2 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 21 | 20 | 85,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 20 | 17 | 82,4% | 3 |
| tháng 7/2025 | 25 | 21 | 95,2% | 4 |
| tháng 8/2025 | 22 | 20 | 95,0% | 2 |
| tháng 9/2025 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 20 | 90,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 20 | 80,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 19 | 19 | 57,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 19 | 18 | 88,9% | 1 |