G39605
G39605 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Porto Alegre – São Paulo. Trong 327 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 63,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ63,2%trên 327 chuyến
- Chậm trung bình18,5 phút
- Tháng 7/202627▲ 440,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19 | 21 | ▲ 10,5% |
| Tháng 2 | 20 | 19 | ▼ 5,0% |
| Tháng 3 | 19 | 21 | ▲ 10,5% |
| Tháng 4 | 20 | 22 | ▲ 10,0% |
| Tháng 5 | 22 | 23 | ▲ 4,5% |
| Tháng 6 | 19 | 25 | ▲ 31,6% |
| Tháng 7 | 5 | 27 | ▲ 440,0% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 124 | 158 | ▲ 27,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,5% | 57,1% | ▼ 36,1% |
| Tháng 2 | 85,0% | 36,8% | ▼ 56,7% |
| Tháng 3 | 100,0% | 33,3% | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | 80,0% | 19,1% | ▼ 76,2% |
| Tháng 5 | 68,2% | 47,8% | ▼ 29,8% |
| Tháng 6 | 73,7% | 44,0% | ▼ 40,3% |
| Tháng 7 | 100,0% | 48,2% | ▼ 51,8% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,7% | – | – |
| Tháng 12 | 83,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,2% | 40,9% | ▼ 52,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 326
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/12/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| POA GRU Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 866 | 18,6 phút | 63,3% | 325 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 21 | 21 | 57,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 36,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 21 | 33,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 21 | 19,1% | 1 |
| tháng 5/2026 | 23 | 23 | 47,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 25 | 25 | 44,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 48,2% | 0 |