G37651
G37651 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Buenos Aires – São Paulo. Trong 276 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 84,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ84,3%trên 276 chuyến
- Chậm trung bình7,9 phút
- Tháng 7/202629
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21 | 16 | ▼ 23,8% |
| Tháng 2 | 20 | 15 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 21 | 16 | ▼ 23,8% |
| Tháng 4 | – | 28 | – |
| Tháng 5 | – | 31 | – |
| Tháng 6 | – | 27 | – |
| Tháng 7 | – | 29 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 95,2% | 81,3% | ▼ 14,7% |
| Tháng 2 | 100,0% | 66,7% | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 95,0% | 100,0% | ▲ 5,3% |
| Tháng 4 | – | 89,3% | – |
| Tháng 5 | – | 87,1% | – |
| Tháng 6 | – | 70,4% | – |
| Tháng 7 | – | 79,3% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 73,3% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 274
- Bị huỷ 0,7% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 2/12/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AEP GRU Sân bay Jorge Newbery – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 1.695 | 6,1 phút | 86,8% | 153 |
| AEP GIG Sân bay Jorge Newbery – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 1.969 | 9,8 phút | 82,2% | 118 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 21 | 20 | 95,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 13 | 12 | 75,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 15 | 15 | 73,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |