G37644
G37644 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Ciudad de la Costa. Trong 322 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 87,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ87,5%trên 322 chuyến
- Chậm trung bình4,7 phút
- Tháng 7/202631▲ 72,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 18 | – |
| Tháng 2 | – | 16 | – |
| Tháng 3 | 1 | 18 | ▲ 1.700,0% |
| Tháng 4 | 17 | 30 | ▲ 76,5% |
| Tháng 5 | 18 | 31 | ▲ 72,2% |
| Tháng 6 | 17 | 30 | ▲ 76,5% |
| Tháng 7 | 18 | 31 | ▲ 72,2% |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 15 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 11 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 88,9% | – |
| Tháng 2 | – | 68,8% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 94,1% | 90,0% | ▼ 4,4% |
| Tháng 5 | 100,0% | 87,1% | ▼ 12,9% |
| Tháng 6 | 81,3% | 80,0% | ▼ 1,5% |
| Tháng 7 | 100,0% | 83,9% | ▼ 16,1% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 76,5% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,8% | – | – |
| Tháng 12 | 87,5% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 319
- Bị huỷ 0,9% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GIG MVD Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Carrasco | 1.823 | 2,8 phút | 88,7% | 198 |
| GRU AEP Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Jorge Newbery | 1.695 | 7,5 phút | 85,5% | 124 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 17 | 16 | 81,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 18 | 16 | 100,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |