G32129
G32129 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Eurico de Aguiar Salles – Salvador. Trong 239 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ87,8%trên 239 chuyến
- Chậm trung bình3,1 phút
- Tháng 7/202614
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 30 | – |
| Tháng 2 | – | 27 | – |
| Tháng 3 | 11 | 21 | ▲ 90,9% |
| Tháng 4 | – | 13 | – |
| Tháng 5 | – | 13 | – |
| Tháng 6 | – | 13 | – |
| Tháng 7 | – | 14 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 83,3% | – |
| Tháng 2 | – | 88,9% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 90,5% | ▼ 9,5% |
| Tháng 4 | – | 92,3% | – |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | – | 92,3% | – |
| Tháng 7 | – | 76,9% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,8% | – | – |
| Tháng 12 | 69,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 237
- Bị huỷ 0,8% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VIX SSA Sân bay Eurico de Aguiar Salles – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 844 | 4,3 phút | 84,6% | 136 |
| XAP FLN Sân bay Serafin Enoss Bertaso – Sân bay quốc tế Hercílio Luz | 410 | 5,0 phút | 90,4% | 54 |
| AJU GIG Sân bay Santa Maria – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 1.469 | -2,5 phút | 93,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 13 | 12 | 100,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 14 | 13 | 76,9% | 1 |