G32099
G32099 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – São Paulo. Trong 360 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 89,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ89,4%trên 360 chuyến
- Chậm trung bình3,0 phút
- Tháng 6/202615▼ 25,0%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | – | – |
| Tháng 2 | 24 | – | – |
| Tháng 3 | 24 | – | – |
| Tháng 4 | 21 | 16 | ▼ 23,8% |
| Tháng 5 | 21 | 30 | ▲ 42,9% |
| Tháng 6 | 20 | 15 | ▼ 25,0% |
| Tháng 7 | 23 | – | – |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,9% | – | – |
| Tháng 2 | 91,7% | – | – |
| Tháng 3 | 95,8% | – | – |
| Tháng 4 | 61,9% | 100,0% | ▲ 61,6% |
| Tháng 5 | 85,7% | 100,0% | ▲ 16,7% |
| Tháng 6 | 80,0% | 100,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 87,0% | – | – |
| Tháng 8 | 92,0% | – | – |
| Tháng 9 | 96,2% | – | – |
| Tháng 10 | 90,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 360
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 17/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GIG GRU Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 336 | 3,2 phút | 88,4% | 284 |
| VIX GIG Sân bay Eurico de Aguiar Salles – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 418 | -4,4 phút | 100,0% | 61 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |