G32003
G32003 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Recife – Rio de Janeiro. Trong 372 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ87,7%trên 372 chuyến
- Chậm trung bình3,5 phút
- Tháng 7/202614
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 2 | 28 | 22 | ▼ 21,4% |
| Tháng 3 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 4 | – | 27 | – |
| Tháng 5 | – | 28 | – |
| Tháng 6 | – | 22 | – |
| Tháng 7 | – | 14 | – |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,7% | 100,0% | ▲ 24,0% |
| Tháng 2 | 89,3% | 95,2% | ▲ 6,7% |
| Tháng 3 | 85,7% | 100,0% | ▲ 16,7% |
| Tháng 4 | – | 92,0% | – |
| Tháng 5 | – | 92,9% | – |
| Tháng 6 | – | 85,7% | – |
| Tháng 7 | – | 92,9% | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,9% | – | – |
| Tháng 12 | 92,3% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 2 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 365
- Bị huỷ 1,9% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 27/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| REC GIG Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 1.859 | 11,8 phút | 78,7% | 150 |
| SSA GIG Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 1.218 | -4,5 phút | 95,9% | 125 |
| AJU GIG Sân bay Santa Maria – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 1.469 | 0,5 phút | 91,1% | 93 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 24 | 100,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 22 | 21 | 95,2% | 1 |
| tháng 3/2026 | 26 | 25 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 27 | 25 | 92,0% | 2 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 21 | 85,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |