G31914
G31914 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Recife. Trong 275 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 88,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ88,0%trên 275 chuyến
- Chậm trung bình4,6 phút
- Tháng 7/202612▼ 61,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 21 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 16 | ▼ 46,7% |
| Tháng 5 | 31 | 7 | ▼ 77,4% |
| Tháng 6 | 30 | 11 | ▼ 63,3% |
| Tháng 7 | 31 | 12 | ▼ 61,3% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 76,2% | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 93,3% | 81,3% | ▼ 12,9% |
| Tháng 5 | 93,6% | 100,0% | ▲ 6,9% |
| Tháng 6 | 89,7% | 81,8% | ▼ 8,7% |
| Tháng 7 | 93,6% | 83,3% | ▼ 10,9% |
| Tháng 8 | 81,5% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 92,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 274
- Bị huỷ 0,4% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 28/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GIG REC Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre | 1.859 | 4,1 phút | 89,8% | 206 |
| SSA NAT Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães – Sân bay quốc tế Augusto Severo | 857 | 0,5 phút | 85,4% | 48 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |