G31870
G31870 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Salvador – Marechal Cunha Machado. Trong 406 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ91,1%trên 406 chuyến
- Chậm trung bình1,8 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | – | – |
| Tháng 2 | 21 | – | – |
| Tháng 3 | 22 | – | – |
| Tháng 4 | 28 | – | – |
| Tháng 5 | 29 | – | – |
| Tháng 6 | 29 | 22 | ▼ 24,1% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | – | – |
| Tháng 2 | 90,5% | – | – |
| Tháng 3 | 95,5% | – | – |
| Tháng 4 | 89,3% | – | – |
| Tháng 5 | 82,8% | – | – |
| Tháng 6 | 93,1% | 95,5% | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 96,8% | 90,0% | ▼ 7,0% |
| Tháng 8 | 93,6% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 92,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 406
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SSA SLZ Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães – Sân bay quốc tế Marechal Cunha Machado | 1.319 | 2,1 phút | 91,0% | 354 |
| GIG REC Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre | 1.859 | 0,3 phút | 92,3% | 52 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |