G31624
G31624 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Rio de Janeiro. Trong 421 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ78,7%trên 421 chuyến
- Chậm trung bình8,7 phút
- Tháng 7/202631▲ 24,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,9%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 26 | – |
| Tháng 2 | – | 20 | – |
| Tháng 3 | 1 | 25 | ▲ 2.400,0% |
| Tháng 4 | 27 | 23 | ▼ 14,8% |
| Tháng 5 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 6 | 29 | 21 | ▼ 27,6% |
| Tháng 7 | 25 | 31 | ▲ 24,0% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 25 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 84,6% | – |
| Tháng 2 | – | 77,8% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 64,0% | ▼ 36,0% |
| Tháng 4 | 74,1% | 82,6% | ▲ 11,5% |
| Tháng 5 | 89,7% | 96,2% | ▲ 7,2% |
| Tháng 6 | 96,6% | 81,0% | ▼ 16,2% |
| Tháng 7 | 73,9% | 92,9% | ▲ 25,6% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,9% | – | – |
| Tháng 12 | 48,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 409
- Bị huỷ 2,9% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH GIG Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 360 | 10,3 phút | 74,1% | 291 |
| CGH SSA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 1.480 | 5,2 phút | 89,1% | 104 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 89,7% | 2 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 25 | 23 | 73,9% | 2 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 25 | 24 | 83,3% | 1 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 23 | 60,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 26 | 25 | 48,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 18 | 77,8% | 2 |
| tháng 3/2026 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 28 | 92,9% | 3 |