G31583

G31583 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Aracaju – São Paulo. Trong 414 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 83,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 33128▼ 9,7%
Tháng 429––
Tháng 531––
Tháng 623––
Tháng 78––
Tháng 82––
Tháng 9–––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)9086▼ 4,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,4%87,1%▲ 12,5%
Tháng 282,1%76,9%▼ 6,4%
Tháng 390,3%71,4%▼ 20,9%
Tháng 479,3%––
Tháng 596,8%––
Tháng 691,3%––
Tháng 787,5%––
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)83,3%78,5%▼ 5,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 40––
Tháng 50––
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)01

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 413
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/3/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AJU–GRU319 81,8%
  2. CGR–GRU95 88,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AJU GRU Sân bay Santa Maria – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 1.705 5,9 phút 81,8% 319
CGR GRU Sân bay quốc tế Campo Grande – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 908 2,4 phút 88,4% 95
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 29 29 82,8% 0
tháng 1/2025 31 31 77,4% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 29 29 79,3% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 23 23 91,3% 0
tháng 7/2025 8 8 87,5% 0
tháng 8/2025 2 2 100,0% 0
tháng 10/2025 6 6 100,0% 0
tháng 11/2025 29 29 75,9% 0
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 31 31 87,1% 0
tháng 2/2026 27 26 76,9% 1
tháng 3/2026 28 28 71,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…