G31508
G31508 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Marechal Cunha Machado. Trong 394 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 59,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ59,8%trên 394 chuyến
- Chậm trung bình19,4 phút
- Tháng 7/20264▼ 85,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 16 | ▲ 23,1% |
| Tháng 2 | 23 | 11 | ▼ 52,2% |
| Tháng 3 | 26 | 9 | ▼ 65,4% |
| Tháng 4 | 26 | – | – |
| Tháng 5 | 26 | – | – |
| Tháng 6 | 26 | 4 | ▼ 84,6% |
| Tháng 7 | 27 | 4 | ▼ 85,2% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,2% | 75,0% | ▲ 8,3% |
| Tháng 2 | 82,6% | 45,5% | ▼ 45,0% |
| Tháng 3 | 80,0% | 66,7% | ▼ 16,7% |
| Tháng 4 | 57,7% | – | – |
| Tháng 5 | 61,5% | – | – |
| Tháng 6 | 57,7% | 75,0% | ▲ 30,0% |
| Tháng 7 | 55,6% | 75,0% | ▲ 35,0% |
| Tháng 8 | 53,9% | – | – |
| Tháng 9 | 61,5% | – | – |
| Tháng 10 | 31,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50,0% | – | – |
| Tháng 12 | 34,6% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 393
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU SLZ Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Marechal Cunha Machado | 2.330 | 19,2 phút | 59,2% | 371 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 54,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 25 | 80,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 55,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 31,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 10 | 10 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 34,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 45,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |