G31503

G31503 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Aracaju – São Paulo. Trong 594 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22816▼ 42,9%
Tháng 32823▼ 17,9%
Tháng 41830▲ 66,7%
Tháng 52131▲ 47,6%
Tháng 62330▲ 30,4%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)176192▲ 9,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%87,1%▼ 3,6%
Tháng 285,7%75,0%▼ 12,5%
Tháng 366,7%69,6%▲ 4,3%
Tháng 466,7%93,3%▲ 40,0%
Tháng 590,5%86,7%▼ 4,2%
Tháng 691,3%96,4%▲ 5,6%
Tháng 785,2%93,6%▲ 9,8%
Tháng 880,0%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1058,1%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1270,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,3%86,0%▲ 4,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 602–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 589
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AJU–GRU469 79,2%
  2. BPS–CGH125 92,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AJU GRU Sân bay Santa Maria – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 1.705 9,8 phút 79,2% 469
BPS CGH Sân bay quốc tế Porto Seguro – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 1.124 2,2 phút 92,6% 125
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 28 27 66,7% 1
tháng 4/2025 18 18 66,7% 0
tháng 5/2025 21 21 90,5% 0
tháng 6/2025 23 23 91,3% 0
tháng 7/2025 27 27 85,2% 0
tháng 8/2025 30 30 80,0% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 31 31 58,1% 0
tháng 11/2025 24 24 83,3% 0
tháng 12/2025 31 30 70,0% 1
tháng 1/2026 31 31 87,1% 0
tháng 2/2026 16 16 75,0% 0
tháng 3/2026 23 23 69,6% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 30 86,7% 1
tháng 6/2026 30 28 96,4% 2
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…