G31461

G31461 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Brasília – São Paulo. Trong 400 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 127––
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 32413▼ 45,8%
Tháng 424––
Tháng 524––
Tháng 6244▼ 83,3%
Tháng 7274▼ 85,2%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1210––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,3%––
Tháng 273,9%96,4%▲ 30,5%
Tháng 379,2%76,9%▼ 2,8%
Tháng 491,7%––
Tháng 5100,0%––
Tháng 695,7%100,0%▲ 4,5%
Tháng 785,2%100,0%▲ 17,4%
Tháng 8100,0%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1173,9%––
Tháng 1255,6%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 40––
Tháng 51––
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 395
  • Bị huỷ 1,3% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BSB–CGH322 82,0%
  2. MOC–CGH42 92,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BSB CGH Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 873 3,4 phút 82,0% 322
MOC CGH Sân bay Mário Ribeiro – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 824 -3,9 phút 92,9% 42
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 16 43,8% 1
tháng 11/2024 21 21 61,9% 0
tháng 12/2024 27 27 77,8% 0
tháng 1/2025 27 27 96,3% 0
tháng 2/2025 24 23 73,9% 1
tháng 3/2025 24 24 79,2% 0
tháng 4/2025 24 24 91,7% 0
tháng 5/2025 24 23 100,0% 1
tháng 6/2025 24 23 95,7% 1
tháng 7/2025 27 27 85,2% 0
tháng 8/2025 26 26 100,0% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 27 27 88,9% 0
tháng 11/2025 23 23 73,9% 0
tháng 12/2025 10 9 55,6% 1
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 13 13 76,9% 0
tháng 6/2026 4 4 100,0% 0
tháng 7/2026 4 4 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…