G31451

G31451 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Brasília – São Paulo. Trong 395 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11913▼ 31,6%
Tháng 21512▼ 20,0%
Tháng 31615▼ 6,3%
Tháng 42225▲ 13,6%
Tháng 52123▲ 9,5%
Tháng 61526▲ 73,3%
Tháng 7526▲ 420,0%
Tháng 816––
Tháng 922––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)113140▲ 23,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,7%92,3%▼ 2,6%
Tháng 280,0%83,3%▲ 4,2%
Tháng 3100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 477,3%91,7%▲ 18,6%
Tháng 590,5%95,7%▲ 5,7%
Tháng 692,9%100,0%▲ 7,7%
Tháng 7100,0%88,0%▼ 12,0%
Tháng 875,0%––
Tháng 986,4%––
Tháng 1078,3%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1261,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,8%90,1%▼ 0,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 391
  • Bị huỷ 1,0% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BSB–CGH214 79,3%
  2. GIG–CGH103 94,1%
  3. GEL–CGH34 85,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BSB CGH Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 873 10,5 phút 79,3% 214
GIG CGH Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 360 -3,1 phút 94,1% 103
GEL CGH Sân bay Santo Ângelo – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 912 -0,4 phút 85,3% 34
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 61,5% 0
tháng 11/2024 15 15 80,0% 0
tháng 12/2024 15 15 53,3% 0
tháng 1/2025 19 19 94,7% 0
tháng 2/2025 15 15 80,0% 0
tháng 3/2025 16 15 100,0% 1
tháng 4/2025 22 22 77,3% 0
tháng 5/2025 21 21 90,5% 0
tháng 6/2025 15 14 92,9% 1
tháng 7/2025 5 5 100,0% 0
tháng 8/2025 16 16 75,0% 0
tháng 9/2025 22 22 86,4% 0
tháng 10/2025 23 23 78,3% 0
tháng 11/2025 20 20 80,0% 0
tháng 12/2025 18 18 61,1% 0
tháng 1/2026 13 13 92,3% 0
tháng 2/2026 12 12 83,3% 0
tháng 3/2026 15 15 80,0% 0
tháng 4/2026 25 24 91,7% 1
tháng 5/2026 23 23 95,7% 0
tháng 6/2026 26 26 100,0% 0
tháng 7/2026 26 25 88,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…