G31445

G31445 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Brasília – São Paulo. Trong 597 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 32627▲ 3,8%
Tháng 42629▲ 11,5%
Tháng 52529▲ 16,0%
Tháng 62529▲ 16,0%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)188203▲ 8,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%76,7%▼ 17,9%
Tháng 296,4%84,6%▼ 12,2%
Tháng 388,5%96,3%▲ 8,9%
Tháng 484,6%92,6%▲ 9,4%
Tháng 591,3%96,4%▲ 5,6%
Tháng 686,4%93,1%▲ 7,8%
Tháng 796,3%100,0%▲ 3,8%
Tháng 884,6%––
Tháng 984,0%––
Tháng 1092,3%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1286,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,0%91,4%▲ 0,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 402–
Tháng 521▼ 50,0%
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)660,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,0% 579
  • Bị huỷ 3,0% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BSB–CGH476 87,9%
  2. GIG–CGH121 95,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BSB CGH Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 873 11,5 phút 87,9% 476
GIG CGH Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 360 8,4 phút 95,7% 121
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 16 75,0% 2
tháng 11/2024 23 23 82,6% 0
tháng 12/2024 31 30 93,3% 1
tháng 1/2025 31 30 93,3% 1
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 26 26 88,5% 0
tháng 4/2025 26 26 84,6% 0
tháng 5/2025 25 23 91,3% 2
tháng 6/2025 25 22 86,4% 3
tháng 7/2025 27 27 96,3% 0
tháng 8/2025 26 26 84,6% 0
tháng 9/2025 26 25 84,0% 1
tháng 10/2025 27 26 92,3% 1
tháng 11/2025 25 24 83,3% 1
tháng 12/2025 30 30 86,7% 0
tháng 1/2026 31 30 76,7% 1
tháng 2/2026 27 26 84,6% 1
tháng 3/2026 27 27 96,3% 0
tháng 4/2026 29 27 92,6% 2
tháng 5/2026 29 28 96,4% 1
tháng 6/2026 29 29 93,1% 0
tháng 7/2026 31 30 100,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…