G31444

G31444 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Brasília. Trong 432 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12313▼ 43,5%
Tháng 21912▼ 36,8%
Tháng 32113▼ 38,1%
Tháng 42227▲ 22,7%
Tháng 52231▲ 40,9%
Tháng 61629▲ 81,3%
Tháng 7531▲ 520,0%
Tháng 816––
Tháng 922––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)128156▲ 21,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%84,6%▼ 15,4%
Tháng 277,8%83,3%▲ 7,1%
Tháng 395,2%92,3%▼ 3,1%
Tháng 477,3%96,3%▲ 24,6%
Tháng 590,9%96,6%▲ 6,2%
Tháng 687,5%92,9%▲ 6,1%
Tháng 7100,0%100,0%0,0%
Tháng 893,8%––
Tháng 972,7%––
Tháng 1056,5%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1255,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,8%92,3%▲ 2,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 601–
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17▲ 600,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 424
  • Bị huỷ 1,9% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–BSB235 75,2%
  2. CGH–GIG119 96,4%
  3. CGH–GEL34 79,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH BSB Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Brasília 873 12,5 phút 75,2% 235
CGH GIG Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão 360 -1,8 phút 96,4% 119
CGH GEL Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Santo Ângelo 912 8,9 phút 79,4% 34
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 69,2% 0
tháng 11/2024 17 17 52,9% 0
tháng 12/2024 19 19 63,2% 0
tháng 1/2025 23 23 100,0% 0
tháng 2/2025 19 18 77,8% 1
tháng 3/2025 21 21 95,2% 0
tháng 4/2025 22 22 77,3% 0
tháng 5/2025 22 22 90,9% 0
tháng 6/2025 16 16 87,5% 0
tháng 7/2025 5 5 100,0% 0
tháng 8/2025 16 16 93,8% 0
tháng 9/2025 22 22 72,7% 0
tháng 10/2025 23 23 56,5% 0
tháng 11/2025 20 20 75,0% 0
tháng 12/2025 18 18 55,6% 0
tháng 1/2026 13 13 84,6% 0
tháng 2/2026 12 12 83,3% 0
tháng 3/2026 13 13 92,3% 0
tháng 4/2026 27 27 96,3% 0
tháng 5/2026 31 29 96,6% 2
tháng 6/2026 29 28 92,9% 1
tháng 7/2026 31 27 100,0% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…