G31427

G31427 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Brasília – São Paulo. Trong 622 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13029▼ 3,3%
Tháng 22823▼ 17,9%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 42925▼ 13,8%
Tháng 530300,0%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 73025▼ 16,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205193▼ 5,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%92,9%▼ 7,1%
Tháng 296,4%95,5%▼ 1,0%
Tháng 393,1%93,6%▲ 0,5%
Tháng 496,3%76,0%▼ 21,1%
Tháng 586,2%83,3%▼ 3,3%
Tháng 689,7%76,7%▼ 14,5%
Tháng 790,0%96,0%▲ 6,7%
Tháng 893,6%––
Tháng 993,1%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1196,6%––
Tháng 1288,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)93,1%87,7%▼ 5,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 612
  • Bị huỷ 1,6% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BSB–CGH509 93,2%
  2. CGR–CGH113 83,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BSB CGH Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 873 -0,5 phút 93,2% 509
CGR CGH Sân bay quốc tế Campo Grande – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 898 4,5 phút 83,2% 113
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 100,0% 1
tháng 11/2024 27 26 100,0% 1
tháng 12/2024 28 28 78,6% 0
tháng 1/2025 30 30 100,0% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 29 29 93,1% 0
tháng 4/2025 29 27 96,3% 2
tháng 5/2025 30 29 86,2% 1
tháng 6/2025 29 29 89,7% 0
tháng 7/2025 30 30 90,0% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 29 93,1% 1
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 29 96,6% 1
tháng 12/2025 27 26 88,5% 1
tháng 1/2026 29 28 92,9% 1
tháng 2/2026 23 22 95,5% 1
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 25 25 76,0% 0
tháng 5/2026 30 30 83,3% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 25 25 96,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…