G31358
G31358 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Prof. Eribelto Manoel Reino State. Trong 340 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 3/2026, 83,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ83,7%trên 340 chuyến
- Chậm trung bình6,9 phút
- Tháng 3/202624▲ 1.100,0%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 26 | – |
| Tháng 2 | – | 24 | – |
| Tháng 3 | 2 | 24 | ▲ 1.100,0% |
| Tháng 4 | 30 | – | – |
| Tháng 5 | 31 | – | – |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 92,3% | – |
| Tháng 2 | – | 79,2% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 4 | 83,3% | – | – |
| Tháng 5 | 83,9% | – | – |
| Tháng 6 | 86,7% | – | – |
| Tháng 7 | 83,9% | – | – |
| Tháng 8 | 87,1% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 86,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 62,5% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 338
- Bị huỷ 0,6% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 27/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH SJP Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Prof. Eribelto Manoel Reino State | 422 | 3,6 phút | 86,7% | 210 |
| CGH MOC Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Mário Ribeiro | 824 | 12,5 phút | 78,9% | 130 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 24 | 62,5% | 2 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |