G31323
G31323 của Gol Transportes Aéreos bay Belo Horizonte – São Paulo. Trong 439 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ79,7%trên 439 chuyến
- Chậm trung bình7,1 phút
- Tháng 3/202628▲ 0,0%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ1,4%
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 3 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 4 | 29 | – | – |
| Tháng 5 | 30 | – | – |
| Tháng 6 | 28 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 14 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 87 | 85 | ▼ 2,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,3% | 87,1% | ▼ 3,6% |
| Tháng 2 | 85,7% | 80,8% | ▼ 5,8% |
| Tháng 3 | 88,5% | 75,0% | ▼ 15,2% |
| Tháng 4 | 70,4% | – | – |
| Tháng 5 | 96,7% | – | – |
| Tháng 6 | 82,1% | – | – |
| Tháng 7 | 77,4% | – | – |
| Tháng 8 | 78,3% | – | – |
| Tháng 9 | 92,9% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 53,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 88,2% | 81,0% | ▼ 8,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 2 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 433
- Bị huỷ 1,4% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/3/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF GRU Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 495 | 7,1 phút | 79,7% | 439 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 26 | 88,5% | 2 |
| tháng 4/2025 | 29 | 27 | 70,4% | 2 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |