G31251
G31251 của Gol Transportes Aéreos bay Hercílio Luz – São Paulo. Trong 351 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 11/2025, 83,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ83,4%trên 351 chuyến
- Chậm trung bình4,4 phút
- Tháng 11/202516▼ 44,8%so với tháng 11/2024
- Bị huỷ0,3%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 19/11/2025 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 14/14 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 27 | – |
| Tháng 2 | – | 26 | – |
| Tháng 3 | – | 28 | – |
| Tháng 4 | – | 24 | – |
| Tháng 5 | – | 24 | – |
| Tháng 6 | – | 24 | – |
| Tháng 7 | – | 27 | – |
| Tháng 8 | – | 26 | – |
| Tháng 9 | – | 26 | – |
| Tháng 10 | 20 | 26 | ▲ 30,0% |
| Tháng 11 | 29 | 16 | ▼ 44,8% |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 14/14 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 77,8% | – |
| Tháng 2 | – | 80,8% | – |
| Tháng 3 | – | 89,3% | – |
| Tháng 4 | – | 70,8% | – |
| Tháng 5 | – | 91,7% | – |
| Tháng 6 | – | 79,2% | – |
| Tháng 7 | – | 88,9% | – |
| Tháng 8 | – | 96,2% | – |
| Tháng 9 | – | 84,0% | – |
| Tháng 10 | 80,0% | 80,8% | ▲ 1,0% |
| Tháng 11 | 79,3% | 87,5% | ▲ 10,3% |
| Tháng 12 | 82,1% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 14/14 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 14/14 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 1 | – |
| Tháng 10 | 0 | 0 | – |
| Tháng 11 | 0 | 0 | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 350
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 19/11/2025
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FLN GRU Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 516 | 4,4 phút | 83,4% | 351 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |